Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
割 (わり) — tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%.
CÁT
割
tỉ lệ
割と わりと
có liên quan, có quan hệ với, tương đối
割子 わりご
hộp cơm gỗ có nắp ngăn
割金 わりきん
tiền chia theo đầu người.
割物 「われもの」「わりもの」「わりぶつ」
đồ hư hỏng, đồ bể nát
割座 わりざ
tư thế ngồi truyền thống của phụ nữ Nhật Bản, ngồi kiểu chữ W, kiểu ngồi may ngược