配分 (はいぶん) — sự phân phát; sự phân phối
配分
PHỐI PHÂN
は い ぶ ん
JLPTN1
Sự phân phát; sự phân phối
資源
の
効果的
・
効率的配分
Phân phối nguồn tài nguyên một cách hiệu quả, năng suất.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 配分
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 配分する/はいぶんする |
| Quá khứ (た) | 配分した |
| Phủ định (未然) | 配分しない |
| Lịch sự (丁寧) | 配分します |
| te (て) | 配分して |
| Khả năng (可能) | 配分できる |
| Thụ động (受身) | 配分される |
| Sai khiến (使役) | 配分させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 配分させられる |
| Điều kiện (条件) | 配分すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 配分しろ |
| Ý chí (意向) | 配分しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 配分するな |

