頒布 (はんぷ) — sự phân bố; sự phân phát; sự rải rác.
頒布
BAN BỐ
は ん ぷ
は ん ぷ
Sự phân bố; sự phân phát; sự rải rác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 頒布
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 頒布する/はんぷする |
| Quá khứ (た) | 頒布した |
| Phủ định (未然) | 頒布しない |
| Lịch sự (丁寧) | 頒布します |
| te (て) | 頒布して |
| Khả năng (可能) | 頒布できる |
| Thụ động (受身) | 頒布される |
| Sai khiến (使役) | 頒布させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 頒布させられる |
| Điều kiện (条件) | 頒布すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 頒布しろ |
| Ý chí (意向) | 頒布しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 頒布するな |

