上陸 (じょうりく) — sự bốc dỡ (hàng...); sự cập bến; sự đổ bộ
上陸
THƯỢNG LỤC
じょ う り く
JLPTN1
Sự bốc dỡ (hàng...); sự cập bến; sự đổ bộ
Sự cho lên bờ; sự lên bộ
軍隊
の
上陸
Sự đổ bộ quân đội .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 上陸
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 上陸する/じょうりくする |
| Quá khứ (た) | 上陸した |
| Phủ định (未然) | 上陸しない |
| Lịch sự (丁寧) | 上陸します |
| te (て) | 上陸して |
| Khả năng (可能) | 上陸できる |
| Thụ động (受身) | 上陸される |
| Sai khiến (使役) | 上陸させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 上陸させられる |
| Điều kiện (条件) | 上陸すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 上陸しろ |
| Ý chí (意向) | 上陸しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 上陸するな |

