降下 (こうか) — sự rơi từ trên cao xuống; việc đưa từ trên cao xuống; rơi; rơi xuống; rơi vào; tụt.
降下
HÀNG HẠ
こ う か
こ う か
Sự rơi từ trên cao xuống; việc đưa từ trên cao xuống; rơi; rơi xuống; rơi vào; tụt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 降下
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 降下する/こうかする |
| Quá khứ (た) | 降下した |
| Phủ định (未然) | 降下しない |
| Lịch sự (丁寧) | 降下します |
| te (て) | 降下して |
| Khả năng (可能) | 降下できる |
| Thụ động (受身) | 降下される |
| Sai khiến (使役) | 降下させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 降下させられる |
| Điều kiện (条件) | 降下すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 降下しろ |
| Ý chí (意向) | 降下しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 降下するな |

