破滅 (はめつ) — sự phá hủy; sự sụp đổ; sự diệt vong
破滅
PHÁ DIỆT
は め つ
Sự phá hủy; sự sụp đổ; sự diệt vong
個人
を
破滅
させるほどの
政治的駆
け
引
き
Các hoạt động chính trị phá hoại cá nhân
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 破滅
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 破滅する/はめつする |
| Quá khứ (た) | 破滅した |
| Phủ định (未然) | 破滅しない |
| Lịch sự (丁寧) | 破滅します |
| te (て) | 破滅して |
| Khả năng (可能) | 破滅できる |
| Thụ động (受身) | 破滅される |
| Sai khiến (使役) | 破滅させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 破滅させられる |
| Điều kiện (条件) | 破滅すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 破滅しろ |
| Ý chí (意向) | 破滅しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 破滅するな |

