不良化 (ふりょうか) — sự giảm phẩm cấp; sự rơi xuống
不良化
BẤT LƯƠNG HÓA
ふ りょ う か
Sự giảm phẩm cấp; sự rơi xuống
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 不良化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 不良化する/ふりょうかする |
| Quá khứ (た) | 不良化した |
| Phủ định (未然) | 不良化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 不良化します |
| te (て) | 不良化して |
| Khả năng (可能) | 不良化できる |
| Thụ động (受身) | 不良化される |
| Sai khiến (使役) | 不良化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 不良化させられる |
| Điều kiện (条件) | 不良化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 不良化しろ |
| Ý chí (意向) | 不良化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 不良化するな |

