低減 (ていげん) — sự giảm bớt; sự làm dịu đi
低減
ĐÊ GIẢM
て い げ ん
Sự giảm bớt; sự làm dịu đi
輸入品
に
対
する
需要
の
低減
Sự giảm nhu cầu đối với hàng nhập khẩu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 低減
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 低減する/ていげんする |
| Quá khứ (た) | 低減した |
| Phủ định (未然) | 低減しない |
| Lịch sự (丁寧) | 低減します |
| te (て) | 低減して |
| Khả năng (可能) | 低減できる |
| Thụ động (受身) | 低減される |
| Sai khiến (使役) | 低減させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 低減させられる |
| Điều kiện (条件) | 低減すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 低減しろ |
| Ý chí (意向) | 低減しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 低減するな |

