還元 (かんげん) — sự trả lại trạng thái nguyên cũ; trả lại trạng thái ban đầu
還元
HOÀN NGUYÊN
か ん げ ん
JLPTN1
Sự trả lại trạng thái nguyên cũ; trả lại trạng thái ban đầu
A
の
B
への
還元
Trả lại trạng thái cũ của A về B .
Khử
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 還元
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 還元する/かんげんする |
| Quá khứ (た) | 還元した |
| Phủ định (未然) | 還元しない |
| Lịch sự (丁寧) | 還元します |
| te (て) | 還元して |
| Khả năng (可能) | 還元できる |
| Thụ động (受身) | 還元される |
| Sai khiến (使役) | 還元させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 還元させられる |
| Điều kiện (条件) | 還元すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 還元しろ |
| Ý chí (意向) | 還元しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 還元するな |

