縮小 (しゅくしょう) — sự co nhỏ; sự nén lại.
縮小
SÚC TIỂU
しゅ く しょ う
JLPTN2
Sự co nhỏ; sự nén lại.
Sự thu nhỏ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 縮小
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 縮小する/しゅくしょうする |
| Quá khứ (た) | 縮小した |
| Phủ định (未然) | 縮小しない |
| Lịch sự (丁寧) | 縮小します |
| te (て) | 縮小して |
| Khả năng (可能) | 縮小できる |
| Thụ động (受身) | 縮小される |
| Sai khiến (使役) | 縮小させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 縮小させられる |
| Điều kiện (条件) | 縮小すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 縮小しろ |
| Ý chí (意向) | 縮小しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 縮小するな |

