簡素化 (かんそか) — sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm
簡素化
GIẢN TỐ HÓA
か ん そ か
Sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 簡素化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 簡素化する/かんそかする |
| Quá khứ (た) | 簡素化した |
| Phủ định (未然) | 簡素化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 簡素化します |
| te (て) | 簡素化して |
| Khả năng (可能) | 簡素化できる |
| Thụ động (受身) | 簡素化される |
| Sai khiến (使役) | 簡素化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 簡素化させられる |
| Điều kiện (条件) | 簡素化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 簡素化しろ |
| Ý chí (意向) | 簡素化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 簡素化するな |

