仇 (あだ あた あたん かたき きゅう) — địch thủ; kẻ thù
仇
CỪU
あ だ
Địch thủ; kẻ thù
彼
らはおじを
殺
して
父
の
仇
を
討
とうと
決心
した
。
Họ quyết tâm trả thù cho cái chết của cha mình trên người chú của họ.
Sự báo thù; sự ghen ghét; sự thù oán; sự thù hận
彼
は
家族
を
殺
されたので
、
仇
をなすために
戦
いに
出
た
。
Anh ấy ra trận để báo thù vì gia đình mình đã bị giết.
Thiệt hại
Sự xâm lược
Ảnh minh họa


