憤慨 (ふんがい) — sự phẫn uất; sự căm phẫn; sự phẫn nộ; sự công phẫn
憤慨
PHẪN KHÁI
ふ ん が い
JLPTN1
Sự phẫn uất; sự căm phẫn; sự phẫn nộ; sự công phẫn
憤慨
にたえない
Không cầm được phẫn uất .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 憤慨
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 憤慨する/ふんがいする |
| Quá khứ (た) | 憤慨した |
| Phủ định (未然) | 憤慨しない |
| Lịch sự (丁寧) | 憤慨します |
| te (て) | 憤慨して |
| Khả năng (可能) | 憤慨できる |
| Thụ động (受身) | 憤慨される |
| Sai khiến (使役) | 憤慨させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 憤慨させられる |
| Điều kiện (条件) | 憤慨すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 憤慨しろ |
| Ý chí (意向) | 憤慨しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 憤慨するな |

