怒り (いかり おこり) — căm
怒り
NỘ
い か り
い か り
JLPTN1
Căm
Phẫn nộ.
Tức giận
怒
りは
敵
と
思
え
。
Sự tức giận là kẻ thù
Sự phẫn nộ
怒
りをこめて
、
核実験反対
の
署名
をした
。
Mang sự phẫn nộ, tôi đã ký tên phản đối thử bom hạt nhân.
Ảnh minh họa


