立腹 (りっぷく) — sự bực mình; sự bực tức; sự cáu giận
立腹
LẬP PHÚC
り っ ぷ く
Sự bực mình; sự bực tức; sự cáu giận
彼
は
質問
されると
立腹
する
[
腹
を
立
てる
]
。
Anh ta cứ động hỏi là nổi cáu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 立腹
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 立腹する/りっぷくする |
| Quá khứ (た) | 立腹した |
| Phủ định (未然) | 立腹しない |
| Lịch sự (丁寧) | 立腹します |
| te (て) | 立腹して |
| Khả năng (可能) | 立腹できる |
| Thụ động (受身) | 立腹される |
| Sai khiến (使役) | 立腹させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 立腹させられる |
| Điều kiện (条件) | 立腹すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 立腹しろ |
| Ý chí (意向) | 立腹しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 立腹するな |

