下りる (おりる) — hạ (xuống); đi (xuống)
下りる
HẠ
お り る
Hạ (xuống); đi (xuống)
豪華船
からたくさんの
人
が
下
りてきた
。
Rất nhiều người xuống từ con thuyền sang trọng đó.
Nhận được (sự cho phép); được phép
学部新設
の
許可
が
下
りた
。
Đã được phép thành lập khoa mới. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 下りる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 下りる/おりる |
| Quá khứ (た) | 下りた |
| Phủ định (未然) | 下りない |
| Lịch sự (丁寧) | 下ります |
| te (て) | 下りて |
| Khả năng (可能) | 下りられる |
| Thụ động (受身) | 下りられる |
| Sai khiến (使役) | 下りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 下りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 下りれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 下りろ |
| Ý chí (意向) | 下りよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 下りるな |

