辞める (やめる) — nghỉ hưu
辞める
TỪ
や め る
JLPTN3
Nghỉ hưu
収賄
をめぐる
騒
ぎで
国際
オリンピック
委員会
を
辞
める
Do có tiếng xấu về việc nhận hối lộ nên bị khai trừ khỏi Uỷ ban Olimpic thế giới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 辞める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 辞める/やめる |
| Quá khứ (た) | 辞めた |
| Phủ định (未然) | 辞めない |
| Lịch sự (丁寧) | 辞めます |
| te (て) | 辞めて |
| Khả năng (可能) | 辞められる |
| Thụ động (受身) | 辞められる |
| Sai khiến (使役) | 辞めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 辞めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 辞めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 辞めろ |
| Ý chí (意向) | 辞めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 辞めるな |

