乗り切る (のりきる) — Vượt qua (trở ngại, khó khăn)
乗り切る
THỪA THIẾT
の り き る
Vượt qua (trở ngại, khó khăn)
どんな
困難
も
乗
り
切
れると
信
じする
:
Dù khó khăn thế nào sẽ tự tin vượt qua
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乗り切る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乗り切る/のりきる |
| Quá khứ (た) | 乗り切った |
| Phủ định (未然) | 乗り切らない |
| Lịch sự (丁寧) | 乗り切ります |
| te (て) | 乗り切って |
| Khả năng (可能) | 乗り切れる |
| Thụ động (受身) | 乗り切られる |
| Sai khiến (使役) | 乗り切らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乗り切らせられる |
| Điều kiện (条件) | 乗り切れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乗り切れ |
| Ý chí (意向) | 乗り切ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乗り切るな |

