凌ぐ (しのぐ) — át hẳn; áp đảo; vượt trội
凌ぐ
LĂNG
し の ぐ
し の ぐ
JLPTN1
Át hẳn; áp đảo; vượt trội
.
.
.
を
食
べて
飢
えを
凌
ぐ
Ăn...chống đói (át cái đói) .
Bảng chia động từ 凌ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 凌ぐ/しのぐ |
| Quá khứ (た) | 凌いだ |
| Phủ định (未然) | 凌がない |
| Lịch sự (丁寧) | 凌ぎます |
| te (て) | 凌いで |
| Khả năng (可能) | 凌げる |
| Thụ động (受身) | 凌がれる |
| Sai khiến (使役) | 凌がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 凌がせられる |
| Điều kiện (条件) | 凌げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 凌げ |
| Ý chí (意向) | 凌ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 凌ぐな |

