勝る (まさる) — vượt trội hơn; áp đảo hơn
勝る
THẮNG
ま さ る
ま さ る
JLPTN1
Vượt trội hơn; áp đảo hơn
舌
は
、
自分
には
骨
が
無
いのに
、
骨
をへし
折
ることができる
。
/
言葉
は
暴力
に
勝
る
。
Lưỡi không có xương vậy mà bẻ cong được xương./Lời nói thắng bạo lực
Bảng chia động từ 勝る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 勝る/まさる |
| Quá khứ (た) | 勝った |
| Phủ định (未然) | 勝らない |
| Lịch sự (丁寧) | 勝ります |
| te (て) | 勝って |
| Khả năng (可能) | 勝れる |
| Thụ động (受身) | 勝られる |
| Sai khiến (使役) | 勝らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 勝らせられる |
| Điều kiện (条件) | 勝れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 勝れ |
| Ý chí (意向) | 勝ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 勝るな |

