乾く (かわく) — cạn
乾く
KIỀN
か わ く
JLPTN4
Cạn
Cạn ráo
Héo
Khan
Khô
Ráo.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乾く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乾く/かわく |
| Quá khứ (た) | 乾いた |
| Phủ định (未然) | 乾かない |
| Lịch sự (丁寧) | 乾きます |
| te (て) | 乾いて |
| Khả năng (可能) | 乾ける |
| Thụ động (受身) | 乾かれる |
| Sai khiến (使役) | 乾かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乾かせられる |
| Điều kiện (条件) | 乾けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乾け |
| Ý chí (意向) | 乾こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乾くな |

