人格化 (じんかくか) — sự nhân cách hóa
人格化
NHÂN CÁCH HÓA
じ ん か く か
Sự nhân cách hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 人格化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 人格化する/じんかくかする |
| Quá khứ (た) | 人格化した |
| Phủ định (未然) | 人格化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 人格化します |
| te (て) | 人格化して |
| Khả năng (可能) | 人格化できる |
| Thụ động (受身) | 人格化される |
| Sai khiến (使役) | 人格化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 人格化させられる |
| Điều kiện (条件) | 人格化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 人格化しろ |
| Ý chí (意向) | 人格化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 人格化するな |

