人間 (にんげん じんかん ひとま) — nhân loại; con người; loài người
人間
NHÂN GIAN
に ん げ ん
JLPTN3
Nhân loại; con người; loài người
人間
の
野蛮性
は
決
して
根絶
できない
。
Sự man rợ trong con người không bao giờ bị loại bỏ hoàn toàn.
Sinh linh
Thế gian.
人間誰
でも
言
うに
言
えない
悩
みがあるものだ
。
Có những phiền não mà chẳng thể nói được với ai trên thế gian này.
Con người
自然食
は
人間
の
消化
に
合
っている
。
Một chế độ ăn uống tự nhiên phù hợp với tiêu hóa của con người.
Ảnh minh họa


