体験 (たいけん) — sự trải nghiệm; kinh nghiệm trải qua
体験
THỂ NGHIỆM
た い け ん
JLPTN1
Sự trải nghiệm; kinh nghiệm trải qua
その
貴重
な
体験
を
忘
れないようにしたい
。
Tôi muốn không bao giờ quên trải nghiệm quý giá đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 体験
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 体験する/たいけんする |
| Quá khứ (た) | 体験した |
| Phủ định (未然) | 体験しない |
| Lịch sự (丁寧) | 体験します |
| te (て) | 体験して |
| Khả năng (可能) | 体験できる |
| Thụ động (受身) | 体験される |
| Sai khiến (使役) | 体験させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 体験させられる |
| Điều kiện (条件) | 体験すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 体験しろ |
| Ý chí (意向) | 体験しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 体験するな |

