見聞き (みきき) — sự nghe thấy, sự quan sát; kiến thức, kinh nghiệm (do quan sát có được)
見聞き
KIẾN VĂN
み き き
Sự nghe thấy, sự quan sát; kiến thức, kinh nghiệm (do quan sát có được)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見聞き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見聞きする/みききする |
| Quá khứ (た) | 見聞きした |
| Phủ định (未然) | 見聞きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 見聞きします |
| te (て) | 見聞きして |
| Khả năng (可能) | 見聞きできる |
| Thụ động (受身) | 見聞きされる |
| Sai khiến (使役) | 見聞きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見聞きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 見聞きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見聞きしろ |
| Ý chí (意向) | 見聞きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見聞きするな |

