優越 (ゆうえつ) — quyền tối cao, thế hơn, ưu thế
優越
ƯU VIỆT
ゆ う え つ
JLPTN1
Quyền tối cao, thế hơn, ưu thế
Ưu thế, thế trội
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 優越
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 優越する/ゆうえつする |
| Quá khứ (た) | 優越した |
| Phủ định (未然) | 優越しない |
| Lịch sự (丁寧) | 優越します |
| te (て) | 優越して |
| Khả năng (可能) | 優越できる |
| Thụ động (受身) | 優越される |
| Sai khiến (使役) | 優越させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 優越させられる |
| Điều kiện (条件) | 優越すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 優越しろ |
| Ý chí (意向) | 優越しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 優越するな |

