公正 (こうせい) — công bằng; công bình; không thiên vị
公正
CÔNG CHÁNH
こ う せ い
こ う せ い
JLPTN2
Công bằng; công bình; không thiên vị
公正
かつ
自由
な
経済社会
Kinh tế xã hội công bằng và tự do
Sự công bằng; sự công bình; sự không thiên vị.
Ảnh minh họa


