公言 (こうげん) — sự tuyên bố; sự bày tỏ; thông báo; tuyên bố; bày tỏ
公言
CÔNG NGÔN
こ う げ ん
こ う げ ん
Sự tuyên bố; sự bày tỏ; thông báo; tuyên bố; bày tỏ
〜
への
信仰
を
公言
する
Tuyên bố (bày tỏ) lòng tín ngưỡng tới ~.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 公言
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 公言する/こうげんする |
| Quá khứ (た) | 公言した |
| Phủ định (未然) | 公言しない |
| Lịch sự (丁寧) | 公言します |
| te (て) | 公言して |
| Khả năng (可能) | 公言できる |
| Thụ động (受身) | 公言される |
| Sai khiến (使役) | 公言させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 公言させられる |
| Điều kiện (条件) | 公言すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 公言しろ |
| Ý chí (意向) | 公言しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 公言するな |

