公訴 (こうそ) — sự kết tội, sự buộc tội; sự tố cáo, cáo trạng
公訴
CÔNG TỐ
こ う そ
Sự kết tội, sự buộc tội; sự tố cáo, cáo trạng
Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên
Vật cống, đồ cống, vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 公訴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 公訴する/こうそする |
| Quá khứ (た) | 公訴した |
| Phủ định (未然) | 公訴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 公訴します |
| te (て) | 公訴して |
| Khả năng (可能) | 公訴できる |
| Thụ động (受身) | 公訴される |
| Sai khiến (使役) | 公訴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 公訴させられる |
| Điều kiện (条件) | 公訴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 公訴しろ |
| Ý chí (意向) | 公訴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 公訴するな |

