弾劾 (だんがい) — sự đàn hặc; sự chỉ trích; sự buộc tội
弾劾
ĐÀN HẶC
だ ん が い
Sự đàn hặc; sự chỉ trích; sự buộc tội
大統領
の
犯
した
過
ちを
根拠
に
、
彼
の
弾劾
を
望
む
人々
もいた
Một số người muốn buộc tội tổng thống vì những tội ác trong quá khứ của ông.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弾劾
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弾劾する/だんがいする |
| Quá khứ (た) | 弾劾した |
| Phủ định (未然) | 弾劾しない |
| Lịch sự (丁寧) | 弾劾します |
| te (て) | 弾劾して |
| Khả năng (可能) | 弾劾できる |
| Thụ động (受身) | 弾劾される |
| Sai khiến (使役) | 弾劾させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弾劾させられる |
| Điều kiện (条件) | 弾劾すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弾劾しろ |
| Ý chí (意向) | 弾劾しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弾劾するな |

