円熟 (えんじゅく) — sự chín chắn; sự chín muồi
円熟
VIÊN THỤC
え ん じゅ く
Sự chín chắn; sự chín muồi
彼
の
芸
は
円熟
の
城
に
達
している
。
Sự trình diễn của ông ta đã đạt đến độ chín muồi. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 円熟
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 円熟する/えんじゅくする |
| Quá khứ (た) | 円熟した |
| Phủ định (未然) | 円熟しない |
| Lịch sự (丁寧) | 円熟します |
| te (て) | 円熟して |
| Khả năng (可能) | 円熟できる |
| Thụ động (受身) | 円熟される |
| Sai khiến (使役) | 円熟させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 円熟させられる |
| Điều kiện (条件) | 円熟すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 円熟しろ |
| Ý chí (意向) | 円熟しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 円熟するな |

