処置 (しょち) — sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị.
処置
XỨ TRÍ
しょ ち
JLPTN1
Sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị.
Điều trị
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 処置
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 処置する/しょちする |
| Quá khứ (た) | 処置した |
| Phủ định (未然) | 処置しない |
| Lịch sự (丁寧) | 処置します |
| te (て) | 処置して |
| Khả năng (可能) | 処置できる |
| Thụ động (受身) | 処置される |
| Sai khiến (使役) | 処置させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 処置させられる |
| Điều kiện (条件) | 処置すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 処置しろ |
| Ý chí (意向) | 処置しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 処置するな |

