手当て (てあて) — lùng sục (cảnh sát)
手当て
THỦ ĐƯƠNG
て あ て
Lùng sục (cảnh sát)
Sự chữa bệnh; chữa bệnh
緊急時
の
乳幼児
の
手当
ての
仕方
Phương pháp chăm sóc đối với trẻ khi khẩn cấp
Sự chuẩn bị
Thù lao
(
人
)
に
手当
てを
支給
する
Trả tiền trợ cấp cho ai .
Tiền cho thêm
XX
に
出張
する
前
に
、
何
らかの
手当
てをもらえるんでしょうか
?
Tôi có nhận được khoản tiền cho thêm nào trước khi tôi đi XX công tác không?
Tiền phụ cấp.
Ảnh minh họa


