弁償 (べんしょう) — sự bồi thường
弁償
BIỆN THƯỜNG
べ ん しょ う
JLPTN1
Sự bồi thường
(
人
)
に
追加料金
が
発生
すればすべて
弁償
する
Bồi thường cho ai tất cả mọi khoản chi phí phát sinh thêm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弁償
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弁償する/べんしょうする |
| Quá khứ (た) | 弁償した |
| Phủ định (未然) | 弁償しない |
| Lịch sự (丁寧) | 弁償します |
| te (て) | 弁償して |
| Khả năng (可能) | 弁償できる |
| Thụ động (受身) | 弁償される |
| Sai khiến (使役) | 弁償させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弁償させられる |
| Điều kiện (条件) | 弁償すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弁償しろ |
| Ý chí (意向) | 弁償しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弁償するな |

