お守り (おまもり おもり) — bùa chú
お守り
THỦ
お ま も り
Bùa chú
開運
のお
守
り
Bùa may mắn
Bùa; phù; bùa yểm
彼女
は
私
に
魔
よけのお
守
りをくれた
Cô ấy đưa tôi một lá bùa để tránh tà ma
Cái bùa; lá bùa
その
船乗
りは
幸運
を
願
って
、
お
守
りを
荷物
に
詰
めた
Người thủy thủ cho lá bùa vào hành lí để cầu may mắn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ お守り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | お守りする/おまもりする |
| Quá khứ (た) | お守りした |
| Phủ định (未然) | お守りしない |
| Lịch sự (丁寧) | お守りします |
| te (て) | お守りして |
| Khả năng (可能) | お守りできる |
| Thụ động (受身) | お守りされる |
| Sai khiến (使役) | お守りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | お守りさせられる |
| Điều kiện (条件) | お守りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | お守りしろ |
| Ý chí (意向) | お守りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | お守りするな |

