分担 (ぶんたん) — sự gánh vác (trách nhiệm)
分担
PHÂN ĐAM
ぶ ん た ん
JLPTN1
Sự gánh vác (trách nhiệm)
3
人
でその
仕事
を
分担
しよう
.
3 người hãy cũng nhau chia sẻ công việc này.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分担
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分担する/ぶんたんする |
| Quá khứ (た) | 分担した |
| Phủ định (未然) | 分担しない |
| Lịch sự (丁寧) | 分担します |
| te (て) | 分担して |
| Khả năng (可能) | 分担できる |
| Thụ động (受身) | 分担される |
| Sai khiến (使役) | 分担させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分担させられる |
| Điều kiện (条件) | 分担すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分担しろ |
| Ý chí (意向) | 分担しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分担するな |

