Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
刻 (きざ こく とき) — vết xước.
KHẮC
刻
vết xước.
刻本 こくほん
sách được in bằng mộc bản
刻子 コーツ
bộ ba quân giống nhau trong mạt chược
刻足 きざみあし
băm những bước
刻印 こくいん
con dấu
刻印する こくいんする
khắc.