則る (のっとる) — tuân theo
則る
TẮC
の っ と る
Tuân theo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 則る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 則る/のっとる |
| Quá khứ (た) | 則った |
| Phủ định (未然) | 則らない |
| Lịch sự (丁寧) | 則ります |
| te (て) | 則って |
| Khả năng (可能) | 則れる |
| Thụ động (受身) | 則られる |
| Sai khiến (使役) | 則らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 則らせられる |
| Điều kiện (条件) | 則れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 則れ |
| Ý chí (意向) | 則ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 則るな |

