準じる (じゅんじる) — Tuân theo (một tiêu chuẩn nào đó) ; Giống với 準ずる
準じる
CHUẨN
じゅ ん じ る
じゅ ん じ る
JLPTN1
Tuân theo (một tiêu chuẩn nào đó) ; Giống với 準ずる
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 準じる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 準じる/じゅんじる |
| Quá khứ (た) | 準じた |
| Phủ định (未然) | 準じない |
| Lịch sự (丁寧) | 準じます |
| te (て) | 準じて |
| Khả năng (可能) | 準じられる |
| Thụ động (受身) | 準じられる |
| Sai khiến (使役) | 準じさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 準じさせられる |
| Điều kiện (条件) | 準じれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 準じろ |
| Ý chí (意向) | 準じよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 準じるな |

