従う (したがう) — chiểu theo; căn cứ vào
従う
TÙNG
し た が う
し た が う
JLPTN3
Chiểu theo; căn cứ vào
村
の
習慣
に
従
う
Theo tập quán trong thôn
Men theo; dọc theo; theo
従
うよりしかたなかった
。
Không có lựa chọn nào khác ngoài việc tuân theo.
Theo; vâng lời; phục tùng
めいれいに
従
う
Phục tùng mệnh lệnh .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 従う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 従う/したがう |
| Quá khứ (た) | 従った |
| Phủ định (未然) | 従わない |
| Lịch sự (丁寧) | 従います |
| te (て) | 従って |
| Khả năng (可能) | 従える |
| Thụ động (受身) | 従われる |
| Sai khiến (使役) | 従わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 従わせられる |
| Điều kiện (条件) | 従えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 従え |
| Ý chí (意向) | 従おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 従うな |

