削除 (さくじょ) — sự gạch bỏ; sự xóa bỏ.
削除
TƯỚC TRỪ
さ く じょ
JLPTN2
Sự gạch bỏ; sự xóa bỏ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 削除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 削除する/さくじょする |
| Quá khứ (た) | 削除した |
| Phủ định (未然) | 削除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 削除します |
| te (て) | 削除して |
| Khả năng (可能) | 削除できる |
| Thụ động (受身) | 削除される |
| Sai khiến (使役) | 削除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 削除させられる |
| Điều kiện (条件) | 削除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 削除しろ |
| Ý chí (意向) | 削除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 削除するな |

