劣化 (れっか) — sự làm hư hỏng; sự giảm phẩm cấp
劣化
LIỆT HÓA
れ っ か
Sự làm hư hỏng; sự giảm phẩm cấp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 劣化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 劣化する/れっかする |
| Quá khứ (た) | 劣化した |
| Phủ định (未然) | 劣化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 劣化します |
| te (て) | 劣化して |
| Khả năng (可能) | 劣化できる |
| Thụ động (受身) | 劣化される |
| Sai khiến (使役) | 劣化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 劣化させられる |
| Điều kiện (条件) | 劣化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 劣化しろ |
| Ý chí (意向) | 劣化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 劣化するな |

