衰弱 (すいじゃく) — bệnh suy nhược
衰弱
SUY NHƯỢC
す い じゃ く
Bệnh suy nhược
Sự suy yếu; sự suy nhược; suy yếu; suy nhược.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 衰弱
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 衰弱する/すいじゃくする |
| Quá khứ (た) | 衰弱した |
| Phủ định (未然) | 衰弱しない |
| Lịch sự (丁寧) | 衰弱します |
| te (て) | 衰弱して |
| Khả năng (可能) | 衰弱できる |
| Thụ động (受身) | 衰弱される |
| Sai khiến (使役) | 衰弱させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 衰弱させられる |
| Điều kiện (条件) | 衰弱すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 衰弱しろ |
| Ý chí (意向) | 衰弱しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 衰弱するな |

