退廃 (たいはい) — sự thoái hoá; sự suy đồi; sự sa sút
退廃
THỐI PHẾ
た い は い
Sự thoái hoá; sự suy đồi; sự sa sút
道徳
の
退廃
Sự thoái hóa đạo đức .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 退廃
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 退廃する/たいはいする |
| Quá khứ (た) | 退廃した |
| Phủ định (未然) | 退廃しない |
| Lịch sự (丁寧) | 退廃します |
| te (て) | 退廃して |
| Khả năng (可能) | 退廃できる |
| Thụ động (受身) | 退廃される |
| Sai khiến (使役) | 退廃させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 退廃させられる |
| Điều kiện (条件) | 退廃すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 退廃しろ |
| Ý chí (意向) | 退廃しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 退廃するな |

