収賄 (しゅうわい) — nhận hối lộ
収賄
THU HỐI
しゅ う わ い
Nhận hối lộ
収賄
をめぐる
騒
ぎで
国際
オリンピック
委員会
を
辞
める
Do có tiếng xấu về việc nhận hối lộ nên bị khai trừ khỏi Uỷ ban Olimpic thế giới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 収賄
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 収賄する/しゅうわいする |
| Quá khứ (た) | 収賄した |
| Phủ định (未然) | 収賄しない |
| Lịch sự (丁寧) | 収賄します |
| te (て) | 収賄して |
| Khả năng (可能) | 収賄できる |
| Thụ động (受身) | 収賄される |
| Sai khiến (使役) | 収賄させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 収賄させられる |
| Điều kiện (条件) | 収賄すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 収賄しろ |
| Ý chí (意向) | 収賄しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 収賄するな |

