買収 (ばいしゅう) — mua
買収
MÃI THU
ば い しゅ う
Mua
Mua chuộc
議員
の
買収
Sự mua chuộc nghị sĩ .
Thu mua
Mua lại
Thâu tóm công ty
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 買収
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 買収する/ばいしゅうする |
| Quá khứ (た) | 買収した |
| Phủ định (未然) | 買収しない |
| Lịch sự (丁寧) | 買収します |
| te (て) | 買収して |
| Khả năng (可能) | 買収できる |
| Thụ động (受身) | 買収される |
| Sai khiến (使役) | 買収させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 買収させられる |
| Điều kiện (条件) | 買収すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 買収しろ |
| Ý chí (意向) | 買収しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 買収するな |

