購入 (こうにゅう) — việc mua
購入
CẤU NHẬP
こ う にゅ う
JLPTN1
Việc mua
内閣
は
アメリカ
からの
飛行機
の
購入
について
協議
した
。
Nội các đang bàn về việc mua máy bay của Mỹ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 購入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 購入する/こうにゅうする |
| Quá khứ (た) | 購入した |
| Phủ định (未然) | 購入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 購入します |
| te (て) | 購入して |
| Khả năng (可能) | 購入できる |
| Thụ động (受身) | 購入される |
| Sai khiến (使役) | 購入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 購入させられる |
| Điều kiện (条件) | 購入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 購入しろ |
| Ý chí (意向) | 購入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 購入するな |

