購買 (こうばい) — sự mua; việc mua vào
購買
CẤU MÃI
こ う ば い
JLPTN1
Sự mua; việc mua vào
その
広告
は
人々
の
購買欲
をそそった
。
Quảng cáo đó đã thu hút sức mua của mọi người.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 購買
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 購買する/こうばいする |
| Quá khứ (た) | 購買した |
| Phủ định (未然) | 購買しない |
| Lịch sự (丁寧) | 購買します |
| te (て) | 購買して |
| Khả năng (可能) | 購買できる |
| Thụ động (受身) | 購買される |
| Sai khiến (使役) | 購買させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 購買させられる |
| Điều kiện (条件) | 購買すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 購買しろ |
| Ý chí (意向) | 購買しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 購買するな |

