衰微 (すいび) — sự suy tàn; sự sa sút; sự suy vi
衰微
SUY VI
す い び
す い び
Sự suy tàn; sự sa sút; sự suy vi
国力
が
〜
する
Thế nước đã suy vi .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 衰微
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 衰微する/すいびする |
| Quá khứ (た) | 衰微した |
| Phủ định (未然) | 衰微しない |
| Lịch sự (丁寧) | 衰微します |
| te (て) | 衰微して |
| Khả năng (可能) | 衰微できる |
| Thụ động (受身) | 衰微される |
| Sai khiến (使役) | 衰微させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 衰微させられる |
| Điều kiện (条件) | 衰微すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 衰微しろ |
| Ý chí (意向) | 衰微しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 衰微するな |

