劣等 (れっとう) — hàng thấp kém; hạng thấp
劣等
LIỆT ĐẲNG
れ っ と う
Hàng thấp kém; hạng thấp
別
の
見方
としては
、
イギリス
は
強
い
劣等感
にさいなまれているといえる
Có một cái nhìn khác có thể nói rằng là người Anh bị dằn vặt bởi những suy nghĩ tự ti
Thuộc hàng thấp kém
その
侵略者
たちは
彼
らを
劣等人種
とみなした
Những kẻ đi xâm lược quan niệm họ là loại người kém hơn những người khác
Ảnh minh họa


